Bản dịch của từ 跷工 trong tiếng Việt

跷工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāo

ㄑㄧㄠqiaothanh ngang

跷工 (Danh từ)

qiāo gōng
01

Chữ cổ/biệt cách gọi cho công nhân bỏ việc, bãi công (cũng viết là 蹻工); ít dùng, mang nghĩa 'bãi công, đình công'

1.亦作“蹻工”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Môn tập bước trên guốc cao (kỹ thuật cơ bản trong hát bội, múa trên đôi guốc chênh vênh)

2.戏曲﹑舞蹈演员踩着高跷训练步法的基本功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跷工

qiāo

gōng

Các từ liên quan

跷减
跷垫
跷奇
跷怪
跷欹
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
跷
Bính âm:
【qiāo】【ㄑㄧㄠ】【KHIÊU】
Các biến thể:
蹺, 蹻, 𣦜
Hình thái radical:
⿰,⻊,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép