Bản dịch của từ 跷腿 trong tiếng Việt
跷腿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāo | ㄑㄧㄠ | q | iao | thanh ngang |
跷腿 (Động từ)
【qiāo tuǐ】
01
Giơ chân, nhấc chân (để bước hoặc đứng chân co một bên); gần nghĩa với «chắp chân/giơ chân»
犹言抬脚举步。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跷腿
qiāo
跷
tuǐ
腿
Các từ liên quan
跷减
跷垫
跷奇
跷工
跷怪
腿事
腿勤
腿套
腿子
腿带
- Bính âm:
- 【qiāo】【ㄑㄧㄠ】【KHIÊU】
- Các biến thể:
- 蹺, 蹻, 𣦜
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一フノ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锹
礉
煍
磽
雀
幧
毃
䫞
帩
鄡
敲
踍
躏
躠
蹋
蹁
踉
䟠
趸
跟
踸
踬
踋
踝
暇
閟
暔
搏
跱
溗
凗
睚
搕
皙
筩
㒾
蹊跷
跷蹊
跷课
跷班
按跷
跷家
跷跷板
踩高跷
