Bản dịch của từ 踎 trong tiếng Việt
踎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Móu | ㄇㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
踎 (Động từ)
【móu】
01
(Phương ngữ) ngồi xổm, ngồi bệt xuống đất như kiểu ngồi mâm (dễ nhớ vì 'móu' nghe gần giống 'mâm')
方言,蹲:佢哋习惯~往食嘅(他们习惯蹲着吃)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Phương ngữ) ở đâu đó lê la, sống qua ngày một cách lười biếng (như kiểu 'móu' chỗ nào đó)
方言(在某处)混日子,找生活:呢排系边度~(这段在哪混)?
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
