Bản dịch của từ 踏平 trong tiếng Việt

踏平

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄚtathanh ngang

踏平 (Động từ)

tà píng
01

Dùng chân dậm/ để đạp cho chỗ đất (đường, cát, đất) bằng phẳng; đạp phẳng

将地不平的地方用脚踩平。。如:「沙土填满坑洞后,用脚踏平。」

Ví dụ
02

Chinh phục, dẹp yên; san bằng, bình định (thường chỉ dẹp loạn, đánh bại thành trì hoặc lực lượng đối lập)

征服、剿乱平定。。三国演义.第四十一回:「我今欲踏平樊城,奈怜众百姓之命。公可往说刘备,如肯来降,免罪赐爵。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踏平

píng

踏
Bính âm:
【tā】【ㄊㄚ, ㄊㄚˋ】【ĐẠP】
Các biến thể:
蹋, 蹹, 𣥂, 𨅵, 𨆀, 𣥗
Hình thái radical:
⿰,⻊,沓
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép