Bản dịch của từ 踏灯 trong tiếng Việt

踏灯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄚˋtathanh huyền

踏灯 (Động từ)

tà dēng
01

Dẫm, giẫm lên đèn (cổ: dẫm tắt hoặc chạm vào đèn), cũng viết là 蹋灯

1.亦作“蹋灯”。

Ví dụ
02

Đi xem đèn, dạo xem lồng đèn (nhất là dịp lễ Nguyên Tiêu/Nguyên lão, xem hội đèn)

2.元宵节上灯市看灯。明徐渭有《十六夜踏灯与璩仲玉王新甫饮于大中桥之西楼》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踏灯

dēng

Các từ liên quan

踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
灯丝
灯亮儿
踏
Bính âm:
【tā】【ㄊㄚˋ, ㄊㄚ】【ĐẠP】
Các biến thể:
蹋, 蹹, 𣥂, 𨅵, 𨆀, 𣥗
Hình thái radical:
⿰,⻊,沓
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép