Bản dịch của từ 踏臂 trong tiếng Việt
踏臂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tā | ㄊㄚˋ | t | a | thanh huyền |
踏臂 (Động từ)
【tà bì】
01
(亦作“蹋臂”)用脚踏、踩在(臂上);引申为踩踏、践踏(多见于古文或方言用法)
1.亦作“蹋臂”。
Ví dụ
02
Khoác tay nhau đứng thành hàng, vừa bước chân dậm xuống nền theo nhịp, vừa hát (thường trong nghi lễ hoặc sinh hoạt tập thể)
2.连臂而歌,踏地为节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踏臂
tà
踏
bì
臂
Các từ liên quan
踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
- Bính âm:
- 【tā】【ㄊㄚˋ, ㄊㄚ】【ĐẠP】
- Các biến thể:
- 蹋, 蹹, 𣥂, 𨅵, 𨆀, 𣥗
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,沓
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳴
毾
䪚
譶
㣵
㭼
漯
㛥
闥
䑜
嗒
粏
䠃
践
踌
䟬
踝
跓
蹥
跖
足
蹎
跦
趿
餒
慦
䝹
墰
緗
䊓
鴀
瘤
鴉
歏
鋉
諸
践踏
踏上
踏青
踏板
脚踏
踩踏
踏步
踏春
踏足
踏进
踏实
