Bản dịch của từ 踏船 trong tiếng Việt

踏船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄚˋtathanh huyền

踏船 (Danh từ)

tà chuán
01

Dẫm lên mạn thuyền; giẫm chân lên thuyền (cách viết khác: 蹋船)

1.亦作“蹋船”。

Ví dụ
02

Thuyền chân đạp; loại thuyền dùng chân đạp bàn chèo (giống thuyền đạp ở hồ), dùng chân làm lực để khua nước tiến về phía trước

2.脚踏船。以脚蹬桨为动力,划水前进的船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踏船

chuán

Các từ liên quan

踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
船东
船人
踏
Bính âm:
【tā】【ㄊㄚˋ, ㄊㄚ】【ĐẠP】
Các biến thể:
蹋, 蹹, 𣥂, 𨅵, 𨆀, 𣥗
Hình thái radical:
⿰,⻊,沓
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép