ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
踕
Bảng phân tích âm vị 踕
Jié
Bệnh về chân, đi lại khó khăn (giống như chân bị kiết, khó cử động).
足疾。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách đi đứng, dáng đi bộ (như bước đi chậm chạp, không đều).
行貌。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép