Bản dịch của từ 踞傲 trong tiếng Việt

踞傲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

踞傲 (Tính từ)

jù ào
01

Kiêu căng, ngạo mạn, tỏ vẻ không tôn trọng người khác.

2.傲慢不恭。踞,通“倨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngồi chồm hổm, ngạo nghễ, thể hiện thái độ kiêu căng, tự tin, thường dùng để miêu tả dáng ngồi hoặc thái độ kiêu ngạo.

1.亦作“踞敖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踞傲

ào

Các từ liên quan

踞伏
踞住
踞厕
踞坐
踞嫚
傲世
踞
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỨ】
Các biến thể:
倨, 居
Hình thái radical:
⿰,⻊,居
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一フ一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép