Bản dịch của từ 踢胸 trong tiếng Việt
踢胸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tī | ㄊㄧ | t | i | thanh ngang |
踢胸 (Danh từ)
【tī xiōng】
01
Một loại trang trí yên ngựa buộc ở trước ngực ngựa, hoa văn rực rỡ để thể hiện địa vị chủ nhân (tương tự đeo phù hiệu cho ngựa).
一种系在马胸前的华丽的装饰品,常以此显示其主人地位的尊贵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踢胸
tī
踢
xiōng
胸
Các từ liên quan
踢圆
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
- Bính âm:
- 【tī】【ㄊㄧ】【THÍCH】
- Các biến thể:
- 踶
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,易
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銻
锑
體
䏲
䴘
剔
鷉
体
梯
鵜
鷈
擿
跴
足
躟
䠐
跇
跑
跥
踴
䟴
躁
蹺
距
䤲
𠏬
畿
鞊
黙
躻
䈖
缬
㠮
瞉
磅
㣵
踢球
挨踢
踢毽
踢平
踢馆
踢开
踢蹬
踢爆
踢腿
趴踢
