Bản dịch của từ 踦校 trong tiếng Việt
踦校
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
踦校 (Danh từ)
【jī xiào】
01
Một cái, hoặc chỉ một chân (của đồ vật); còn sót, không đầy đủ (mảnh thiếu, khuyết). Hán-Việt: 'tiếp/tĩn' + 'giáo' (chân).
一只脚;残缺。喻指残缺不全的器物。校,通“骹”,器物的脚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 踦校
yǐ
踦
xiào
校
Các từ liên quan
踦偶
踦只
踦履
踦屦
踦户
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
