Bản dịch của từ 蹇士 trong tiếng Việt

蹇士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

蹇士 (Danh từ)

jiǎn shì
01

Người trung trực, chính; chỉ kẻ trung, thẳng thắn và giữ lễ nghĩa (蹇通”:直言忠直之士)

指忠直之士。蹇,通“謇”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹇士

jiǎn

shì

Các từ liên quan

蹇之匪躬
蹇乏
蹇亢
蹇产
蹇人
士习
士乡
士五
士人
蹇
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂN】
Các biến thể:
𨇥, 䮿
Hình thái radical:
⿱,𡨄,足
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép