Bản dịch của từ 蹇蹙 trong tiếng Việt

蹇蹙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

蹇蹙 (Tính từ)

jiǎn cù
01

Có nghĩa là sự tập trung nhanh, đông đặc lại, thường dùng để mô tả trạng thái đông nghịt, chật chội hoặc sự tụ tập gấp gáp.

凝集急聚貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹇蹙

jiǎn

Các từ liên quan

蹇之匪躬
蹇乏
蹇亢
蹇产
蹇人
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
蹇
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂN】
Các biến thể:
𨇥, 䮿
Hình thái radical:
⿱,𡨄,足
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép