Bản dịch của từ 蹈海人 trong tiếng Việt
蹈海人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
蹈海人 (Danh từ)
【dǎo hǎi rén】
01
Danh xưng chỉ người: chỉ nhân vật lịch sử thời Chiến quốc là Lỗ Trung Liên (tên tự 蹈海人 trong sách cổ).
指战国时鲁仲连。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹈海人
dǎo
蹈
hǎi
海
rén
人
Các từ liên quan
蹈义
蹈人旧辙
蹈仁
蹈仁履义
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨂆, 𨂻
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,舀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
隝
島
導
捣
隯
倒
﨩
祷
禂
嶌
擣
壔
躎
䠉
䠞
踫
踶
趿
趾
跓
趽
躅
䠙
跀
襉
馢
鍜
憵
褻
䃦
櫛
䮒
𠄉
㩓
鯅
鍼
舞蹈
重蹈
蹈火
高蹈
蹈袭
蹈海
舞蹈家
舞蹈病
循规蹈矩
手舞足蹈
