Bản dịch của từ 蹊桃 trong tiếng Việt

蹊桃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧqithanh ngang

ㄒㄧxithanh ngang

蹊桃 (Danh từ)

qī táo
01

Quả đào (từ cổ; chỉ cây/quả đào). Cụm xuất hiện trong cách nói cổ “桃李不言下自成蹊” — đào lê không nói, tự nhiên thành lối.

指桃子。语出《史记.李将军列传论》:“桃李不言,下自成蹊。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹊桃

táo

Các từ liên quan

蹊壑
蹊岖
蹊径
蹊牛
蹊田
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
蹊
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧ】【HỀ】
Các biến thể:
徯, 𤲺
Hình thái radical:
⿰,⻊,奚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép