Bản dịch của từ 蹍地 trong tiếng Việt

蹍地

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

蹍地 (Động từ)

zhǎn dì
01

Cách nói cổ/thoạt gọi chỉ trạng thái 'như vậy', tương đương “如此/那样地”; (cũng viết khác) dùng để nối động tác hoặc tình trạng — nghĩa gần như “đến thế, như vậy” trong văn văn cổ

1.亦作“{?}地”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi trên mặt đất; sải bước trên đất (Hán Việt: lự địa/履地), nhấn mạnh hành động đặt chân lên mặt đất

2.履地,行走于地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹍地

niǎn

Các từ liên quan

蹍履
蹍步
蹍水
蹍然
蹍足
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
蹍
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【CHIỂN】
Các biến thể:
𧿸, 𨃨, 躔
Hình thái radical:
⿰⻊展
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép