Bản dịch của từ 蹑短 trong tiếng Việt

蹑短

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

蹑短 (Tính từ)

niè duǎn
01

Đang ở trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nghèo đói (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ hoặc văn viết); cũng có thể hiểu là đang ở trong tình trạng thiếu thốn.

谓处于不足的境遇。指贫苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹑短

niè

duǎn

Các từ liên quan

蹑云
蹑冻
蹑凫
蹑击
蹑基
短不了
短丑
短世
短丧
蹑
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾP】
Các biến thể:
躡, 𧿜
Hình thái radical:
⿰,⻊,聂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép