Bản dịch của từ 蹓马 trong tiếng Việt

蹓马

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡliuthanh ngang

蹓马 (Động từ)

liū mǎ
01

Dắt ngựa đi bộ chậm để giải lao, phục hồi sức lực hoặc làm giảm bệnh tật (dắt ngựa đi dạo, xả cơ)

谓牵着马慢慢地走,让马解除疲劳或减轻病势。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹓马

liū

Các từ liên quan

蹓弯
蹓弯儿
蹓搭
蹓早儿
蹓晃
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
蹓
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡ, ㄌㄧㄡˋ】【LỰU】
Các biến thể:
溜, 遛
Hình thái radical:
⿰,⻊,留
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép