ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
蹓马
Bảng phân tích âm vị 蹓
Liù
Dắt ngựa đi bộ chậm để giải lao, phục hồi sức lực hoặc làm giảm bệnh tật (dắt ngựa đi dạo, xả cơ)
谓牵着马慢慢地走,让马解除疲劳或减轻病势。
liū
蹓
mǎ
马
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép