Bản dịch của từ 蹙凌水 trong tiếng Việt
蹙凌水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cù | ㄘㄨˋ | c | u | thanh huyền |
蹙凌水 (Danh từ)
【cù líng shuǐ】
01
Dòng nước đặc trưng của sông Hoàng Hà vào tháng 11 và 12 âm lịch, khi băng tan rồi lại đóng băng.
黄河水信之一。指农历十一月﹑十二月之间黄河断冰复结之水流。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙凌水
cù
蹙
líng
凌
shuǐ
水
Các từ liên quan
蹙促
蹙偪
蹙击
蹙刺
蹙削
凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
- Hình thái radical:
- ⿱,戚,足
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脨
蔟
蹵
縬
䛤
誎
噈
䟟
顣
鼀
䥘
䠞
躞
躁
趹
踡
跗
蹵
趻
躪
䟝
躚
䟚
距
䠞
䨦
䌖
㯻
簛
鎏
懮
㬪
㩠
𠐴
㝰
䠥
蹙眉
颦蹙
穷蹙
蹙鞠
疾首蹙额
