Bản dịch của từ 蹙戎 trong tiếng Việt

蹙戎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

蹙戎 (Danh từ)

cù róng
01

Cố gắng thu hẹp, siết chặt lại; cũng được viết là “蹙融

1.亦作“蹙融”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại trò chơi cờ xưa, thời Hán gọi là “格五” (Cách ngũ).

2.古代弈戏之一。汉时称“格五”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙戎

róng

Các từ liên quan

蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
蹙
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
Hình thái radical:
⿱,戚,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép