Bản dịch của từ 蹙拢 trong tiếng Việt

蹙拢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

蹙拢 (Động từ)

cù lǒng
01

Nhăn lại, co lại và tụ lại gần nhau như nếp nhăn nhỏ; thường dùng để chỉ sự thu nhỏ, tụ họp lại một cách gấp gáp.

皱缩聚集貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙拢

lǒng

Các từ liên quan

蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
拢傍
拢共
拢头
拢子
拢家
蹙
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
Hình thái radical:
⿱,戚,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép