Bản dịch của từ 蹙绳 trong tiếng Việt
蹙绳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cù | ㄘㄨˋ | c | u | thanh huyền |
蹙绳 (Động từ)
【cù shéng】
01
Dây buộc, dây thắt chặt; cũng gọi là '蹙绳'的异体字,指用来束缚 hoặc thắt chặt vật gì đó.
1.亦作“?绳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đung đưa, chơi đồ chơi đu đưa như đu quay hoặc xích đu
2.荡秋千。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙绳
cù
蹙
shéng
绳
Các từ liên quan
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
- Bính âm:
- 【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
- Hình thái radical:
- ⿱,戚,足
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脨
蔟
蹵
縬
䛤
誎
噈
䟟
顣
鼀
䥘
䠞
躞
躁
趹
踡
跗
蹵
趻
躪
䟝
躚
䟚
距
䠞
䨦
䌖
㯻
簛
鎏
懮
㬪
㩠
𠐴
㝰
䠥
蹙眉
颦蹙
穷蹙
蹙鞠
疾首蹙额
