Bản dịch của từ 蹙缩 trong tiếng Việt

蹙缩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

蹙缩 (Tính từ)

cù suō
01

Nhăn lại, co rúm, se lại (da, vải hoặc vật thể)

2.皱缩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ sự co lại, thu nhỏ, thường dùng để mô tả tình trạng teo lại hoặc co rút của cơ thể hoặc vật thể

3.指萎缩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cảm giác gấp gáp, khẩn trương, ngắn ngủi như co rút lại

4.急迫﹑短促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rụt lại, co rúm lại, e dè không dám tiến tới

1.退缩;蜷缩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙缩

suō

Các từ liên quan

蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
缩伏
缩俎
缩写
缩减
缩匿
蹙
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
Hình thái radical:
⿱,戚,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép