Bản dịch của từ 蹙踏 trong tiếng Việt

蹙踏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

蹙踏 (Động từ)

cù tà
01

Dẫm đạp, giẫm lên mạnh bạo hoặc tập trung lên bề mặt nào đó

2.踩踏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi lên, giẫm đạp, đặt chân đến một nơi nào đó

4.践临;到达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dẫm lên hoặc giẫm đạp mạnh, thường gây tổn hại hoặc làm hư hại bề mặt.

1.亦作“?踏”。亦作“蹙蹋”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đá, giẫm lên bằng chân

5.踢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ép xuống, đè bẹp, áp đảo mạnh mẽ như bị giẫm lên.

3.压倒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙踏

Các từ liên quan

蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
蹙
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
Hình thái radical:
⿱,戚,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép