Bản dịch của từ 蹙蹙 trong tiếng Việt

蹙蹙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

蹙蹙 (Tính từ)

cù cù
01

Thể hiện sự nhanh chóng, cấp bách, dồn dập như nhịp tim hối hả.

3.急促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Co rúm, không giãn ra, cảm giác chật chội hoặc bị ép lại.

1.局缩不舒展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lo lắng, bồn chồn, sợ hãi không yên

2.忧惧不安貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhăn nhúm, co lại như bị nhàu nát hoặc co rút lại nhỏ lại

4.皱缩貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙蹙

Các từ liên quan

蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
蹙削
蹙剩
蹙变
蹙
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
Hình thái radical:
⿱,戚,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép