Bản dịch của từ 蹙蹜 trong tiếng Việt

蹙蹜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

蹙蹜 (Tính từ)

cù sù
01

Co rúm, thu mình lại; trạng thái co cụm, nhăn nhó.

1.亦作“?蹜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tụt lùi, rụt rè không dám tiến lên

2.退缩不前貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cảm giác chật chội, bức bối, không thoải mái.

3.局促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙蹜

Các từ liên quan

蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
蹜脰
蹜蹜
蹙
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
Hình thái radical:
⿱,戚,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép