Bản dịch của từ 蹙金 trong tiếng Việt
蹙金
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cù | ㄘㄨˋ | c | u | thanh huyền |
蹙金 (Tính từ)
【cù jīn】
01
Một phương pháp thêu dùng chỉ vàng, tạo ra các đường nét thêu co rút, sít chặt, đều đặn trên vải, cũng chỉ sản phẩm thêu kiểu này.
1.一种刺绣方法。用金线绣花而皱缩其线纹,使其紧密而匀贴。亦指这种刺绣工艺品。
Ví dụ
02
Văn chương hoàn chỉnh, tinh tế, không chỗ nào sơ hở, như được dát vàng, đẹp đẽ và chuẩn xác.
2.比喻文辞完美充实﹑无懈可击。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹙金
cù
蹙
jīn
金
Các từ liên quan
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
- Bính âm:
- 【cù】【ㄘㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 䠓, 䠞, 踿, 顣, 𠏔, 𠑯, 𨇳, 𨈄, 蹴, 𣢰
- Hình thái radical:
- ⿱,戚,足
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脨
蔟
蹵
縬
䛤
誎
噈
䟟
顣
鼀
䥘
䠞
躞
躁
趹
踡
跗
蹵
趻
躪
䟝
躚
䟚
距
䠞
䨦
䌖
㯻
簛
鎏
懮
㬪
㩠
𠐴
㝰
䠥
蹙眉
颦蹙
穷蹙
蹙鞠
疾首蹙额
