Bản dịch của từ 蹤 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōng

ㄗㄨㄥzongthanh ngang

(Danh từ)

zōng
01

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Túc (chân) và phần thanh phát âm, nghĩa gốc là dấu chân, dấu vết để lại khi đi qua.

(形聲。从足,從聲。本義:腳印,蹤跡)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu vết, dấu chân để lại sau khi đi qua, như dấu chân người hay chim trên đất, giúp ta nhận biết có ai đó đã từng ở đây.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dấu vết hay dấu hiệu của sự vật, sự việc để lại, giúp ta lần theo hoặc nhận biết sự tồn tại của nó.

事物的痕跡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

蹤
Bính âm:
【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG】
Các biến thể:
䡮, 䢨, 從, 踨, 踪, 𧿛, 𨌰
Hình thái radical:
⿰,⻊,從
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép