Bản dịch của từ 蹦子 trong tiếng Việt

蹦子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèng

ㄅㄥˋbengthanh huyền

蹦子 (Danh từ)

bèng zǐ
01

Tiếng địa phương gọi đồng xu nhỏ, như đồng tiền đồng cũ gọi là 'hoàng bưng tử', đồng niken gọi là 'thép bưng tử'.

1.方言。小形硬币的俗称。旧时铜元称黄蹦子,镍币称钢蹦子。

Ví dụ
02

Món lưới đàn hồi được quấn bằng dây hoặc dây đai, dùng để buộc hoặc giữ vật.

2.谓用绳或带缠绕绑扎成的有弹性的网状物件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹦子

bèng

zi

Các từ liên quan

蹦儿
蹦套
蹦床
蹦床运动
蹦搭
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
蹦
Bính âm:
【bèng】【ㄅㄥˋ】【BÍNH】
Các biến thể:
𨁝
Hình thái radical:
⿰,⻊,崩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép