Bản dịch của từ 蹦床运动 trong tiếng Việt
蹦床运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèng | ㄅㄥˋ | b | eng | thanh huyền |
蹦床运动 (Danh từ)
【bèng chuáng yùn dòng】
01
Môn thể thao dùng chiếc giường lò xo để bật người lên không trung, thực hiện các động tác thể dục và nhào lộn; có các nội dung thi cá nhân, đôi và tập thể.
借助弹力床的弹力将人体弹向空中,在空中做各种体操动作和翻跟斗的竞技运动。分单人、双人和团体等项目,有规定和自选各十个动作,根据动作的编排、难度和完成动作的质量评分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹦床运动
bèng
蹦
chuáng
床
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
蹦儿
蹦套
蹦子
蹦床
蹦搭
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【bèng】【ㄅㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 𨁝
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,崩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭰
䨻
迸
㱶
㛝
鏰
㷯
綳
蚌
镚
跰
繃
踨
䠎
踰
蹔
䠣
䠬
蹨
跇
踩
趶
蹗
躧
㦝
糥
䬑
鎳
馥
䜐
颣
鬅
䳛
礓
瀈
藟
蹦迪
蹦极
蹦跳
蹦跶
蹦床
蹦儿
蹦达
蹦高
蹿蹦
蹦起
