Bản dịch của từ 蹦蹦戏 trong tiếng Việt
蹦蹦戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèng | ㄅㄥˋ | b | eng | thanh huyền |
蹦蹦戏 (Danh từ)
【bèng bèng xì】
01
Một loại hát dân gian vui nhộn, còn gọi là “蹦蹦调”, thường dùng nhịp điệu nhanh, vui tươi.
1.亦称“蹦蹦调”。
Ví dụ
02
Một loại hình kịch hát truyền thống Trung Quốc, là nhánh của đánh ca (评剧), trước gọi là “Bắc Kinh Bùng Bùng”, nay đã hợp nhất với đánh ca.
2.戏曲剧种名。评剧的一个支派,早期叫“北京蹦蹦”。现已与评剧合流。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹦蹦戏
bèng
蹦
bèng
戏
Các từ liên quan
蹦儿
蹦套
蹦子
蹦床
蹦床运动
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【bèng】【ㄅㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 𨁝
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,崩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭰
䨻
迸
㱶
㛝
鏰
㷯
綳
蚌
镚
跰
繃
踨
䠎
踰
蹔
䠣
䠬
蹨
跇
踩
趶
蹗
躧
㦝
糥
䬑
鎳
馥
䜐
颣
鬅
䳛
礓
瀈
藟
蹦迪
蹦极
蹦跳
蹦跶
蹦床
蹦儿
蹦达
蹦高
蹿蹦
蹦起
