Bản dịch của từ 蹴瓶伎 trong tiếng Việt

蹴瓶伎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

Jiu

ㄐㄧㄡ˙jiuthanh nhẹ

蹴瓶伎 (Danh từ)

cù píng jì
01

Môn nghệ thuật xiếc cổ xưa, gồm các kỹ thuật biểu diễn nhào lộn và tung hứng.

2.古代杂技名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại trò chơi hoặc điệu múa dân gian truyền thống, thường dùng chân đá bình (chậu)

1.亦作“蹵瓶伎”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹴瓶伎

píng

Các từ liên quan

蹴伏
蹴几
蹴击
蹴圆
蹴地
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
蹴
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
踓, 蹙, 蹵, 𨉌, 𨇳
Hình thái radical:
⿰,⻊,就
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép