Bản dịch của từ 蹴踏 trong tiếng Việt

蹴踏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨˋcuthanh huyền

Jiu

ㄐㄧㄡ˙jiuthanh nhẹ

蹴踏 (Động từ)

cù tà
01

Giẫm đạp, giẫm lên một cách mạnh mẽ và gây tổn thương

1.亦作“蹴蹋”。亦作“蹵蹋”。亦作“蹴蹹”。亦作“蹵躢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đá, dùng chân đạp mạnh vào vật gì đó

3.踢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dẫm đạp, nghiền nát, hoặc dùng sức mạnh tàn phá, hủy hoại một cách thô bạo.

5.比喻蹂躏;摧残。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dậm chân, giẫm lên; hành động dùng chân đạp mạnh xuống mặt đất hoặc vật thể

2.踩;踏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đi bộ hoặc chạy nhanh, bước chân mạnh mẽ, có sức nặng như giẫm đạp

4.行走;奔跑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹴踏

Các từ liên quan

蹴伏
蹴几
蹴击
蹴圆
蹴地
踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
蹴
Bính âm:
【cù】【ㄘㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
踓, 蹙, 蹵, 𨉌, 𨇳
Hình thái radical:
⿰,⻊,就
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép