Bản dịch của từ 蹶张 trong tiếng Việt

蹶张

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Juě

ㄐㄩㄝˇjuethanh hỏi

蹶张 (Động từ)

juě zhāng
01

Căng thẳng, phồng lên (da thịt hoặc cảm giác) — tương tự “蹷张”(也作蹶张”), thường miêu tả co giật hoặc căng ra đột ngột

1.亦作“蹷张”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng chân giẫm (vào cung nỏ) để làm căng ra; chỉ sức mạnh dũng mãnh, khoẻ mạnh

2.以脚踏强弩,使之张开。谓勇健有力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mũi tên (từ cổ chỉ mũi tên bắn bằng nỏ/đạn nỏ)

3.借指弩箭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tỏ vẻ hung hăng, uy hiếp; thái độ hùng hổ, dọa nạt

4.气势汹汹的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Dùng tay hoặc chân chống đỡ vật, dựa vào tay/chân để撑起 hoặc支撑(ví dụ: dùng tay chống trên mặt đất)

5.以手足支撑物体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Gắng gượng chống đỡ; cố sức dựa vào (để giữ thăng bằng hoặc tiếp tục chịu đựng)

6.引申为勉力支拄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹶张

jué

zhāng

Các từ liên quan

蹶仆
蹶倒
蹶兴
蹶劣
蹶动
张三
张三中
张三李四
蹶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
Các biến thể:
蹷, 𧽸, 𨄬, 𨇙, 𨇭, 𨇮, 𩦒
Hình thái radical:
⿰,⻊,厥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép