Bản dịch của từ 蹶蹄 trong tiếng Việt
蹶蹄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
Juě | ㄐㄩㄝˇ | j | ue | thanh hỏi |
蹶蹄 (Danh từ)
【juě tí】
01
(Động vật) Móng guốc bị cắt, gãy hoặc què; một cái móng bị gãy
3.兽类之蹄残缺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Con la, ngựa, v.v.) đá ai đó hoặc vật gì đó bằng móng sau; đá mạnh bằng chân sau (có ý xúc phạm, thường ám chỉ động vật đá lại hoặc con người ẩn dụ đánh trả)
2.骡马之类以后蹄踢人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Các động vật như ngựa) dậm chân đột ngột hoặc đá móng trước hoặc móng sau do sợ hãi hoặc bị kích thích; nó còn được gọi là "chà đạp". Có thể được mở rộng để phản ứng đột ngột.
1.亦作“蹶蹏”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹶蹄
jué
蹶
tí
蹄
Các từ liên quan
蹶仆
蹶倒
蹶兴
蹶劣
蹶动
蹄囓
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 蹷, 𧽸, 𨄬, 𨇙, 𨇭, 𨇮, 𩦒
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,厥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞷
噱
矡
𠊬
穱
灍
玃
疦
吷
袦
㰐
劂
䞵
䟾
跇
躆
跕
躓
踕
䠛
踝
䠋
跰
䠠
䟡
蹢
䱝
蘊
䱶
鶉
騔
蟸
鏀
䌜
壛
䳢
䶌
鵲
竭蹶
一蹶不振
蹶子
尥蹶子
