Bản dịch của từ 蹿稀 trong tiếng Việt
蹿稀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuān | ㄘㄨㄢ | c | uan | thanh ngang |
蹿稀 (Danh từ)
【cuān xī】
01
Tiêu chảy (đột ngột, đi lỏng nhiều lần); đi ngoài phân lỏng
泻肚子。。如:「你啊!一会吃热的,一会喝冷的,当然会蹿稀!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một tên gọi dân gian (còn gọi là「蹿鞭杆子」) — một loại dụng cụ roi/quai đánh (thuộc tiếng địa phương); từ cổ, ít dùng
或称为「蹿鞭杆子」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蹿稀
cuān
蹿
xī
稀
- Bính âm:
- 【cuān】【ㄘㄨㄢ】【THOAN】
- Các biến thể:
- 躥
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,窜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汆
鑹
撺
躥
攛
镩
鋑
䟮
跼
䟻
䟙
䠮
蹠
跰
踍
踬
䠔
蹳
蹍
瀩
䉝
繪
镲
𠑇
㣸
䘙
壞
儱
臘
鞾
轓
蹿升
蹿跳
蹿蹦
蹿腾
上蹿下跳
蹿房越脊
抱头鼠蹿
