Ngồi xổm, ngồi bệt xuống đất (như cách ngồi của người Việt khi nghỉ chân hoặc làm việc gần mặt đất). Ví dụ: “(Rồng) bỗng nhiên ngồi xổm nhìn trời xanh.”
蹲坐:“(龙)超忽荒而~昊苍也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,豦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
足
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一丨一乚丿一乚一丿乚丿丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép