Bản dịch của từ 躐席 trong tiếng Việt

躐席

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

躐席 (Động từ)

liè xí
01

古語用於記載或替代席位的寫法亦作「?」,屬書面文言用法少見

1.亦作“?席”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi vượt lên trước chỗ ngồi của người khác (không đi vòng trước để vào chỗ), tức là “lược bệ”/chen ngang chỗ ngồi

2.越前而登席。古人宾席在户西,以西头为下。行礼之时,人各一席,如相离稍远,可以由下而升。若布席稍密,或数人共一席,必须由前乃可得己之座;若不由前,为躐席。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躐席

liè

Các từ liên quan

躐冒
躐升
躐取
躐学
躐官
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
躐
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
Các biến thể:
𨆍
Hình thái radical:
⿰,⻊,巤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép