Bản dịch của từ 躥 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuān

ㄘㄨㄢcuanthanh ngang

(Động từ)

cuān
01

Nhảy lên, nhảy tới (như con thỏ nhảy vọt lên cao)

向上跳,向前跳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) phun ra, bắn ra (như máu phun ra từ mũi)

〈方〉∶噴射。

Ví dụ
03

Chạy nhanh, chạy vọt (như chạy đua, chạy nhảy)

奔跑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhảy vọt, nhảy lên (di chuyển bằng nhảy)

躍行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

躥
Bính âm:
【cuān】【ㄘㄨㄢ】【TOÁN】
Các biến thể:
竄, 蹿
Hình thái radical:
⿰,⻊,竄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一丶丶フノ丶ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép