Bản dịch của từ 躥 trong tiếng Việt
躥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuān | ㄘㄨㄢ | c | uan | thanh ngang |
躥 (Động từ)
【cuān】
01
Nhảy lên, nhảy tới (như con thỏ nhảy vọt lên cao)
向上跳,向前跳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(phương ngữ) phun ra, bắn ra (như máu phun ra từ mũi)
〈方〉∶噴射。
Ví dụ
03
Chạy nhanh, chạy vọt (như chạy đua, chạy nhảy)
奔跑。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nhảy vọt, nhảy lên (di chuyển bằng nhảy)
躍行
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
