Bản dịch của từ 身世 trong tiếng Việt

身世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

身世 (Danh từ)

shēn shì
01

Cảnh đời; thân thế, gia cảnh; nỗi mình

长期的境遇 (多指不幸的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 身世

shēn

shì

Các từ liên quan

身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
身
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
Các biến thể:
𡰬, 𨊘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép