Bản dịch của từ 身死名辱 trong tiếng Việt

身死名辱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

身死名辱 (Tính từ)

shēn sǐ míng rǔ
01

Chết mà mang tiếng xấu; chết mà danh tiếng vẫn bị ô nhục; chết thân; nhục danh

身体死亡;名声受辱 解释:指一个人虽然身体上已经死去,但名声却受到侮辱或损害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 身死名辱

shēn

míng

身
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
Các biến thể:
𡰬, 𨊘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép