Bản dịch của từ 身远心近 trong tiếng Việt

身远心近

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

身远心近 (Thành ngữ)

shēn yuǎn xīn jìn
01

Thân thì xa nhưng lòng thì gần; dù ở cách xa về mặt địa lý nhưng tình cảm, suy nghĩ rất gắn bó (Hán-Việt: thân , tâm ).

指身体相隔虽远,但是双方的心却贴得很近。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 身远心近

shēn

yuǎn

xīn

jìn

Các từ liên quan

身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
远世
远业
远东
远中
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
近上
近世
近东
近中
身
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
Các biến thể:
𡰬, 𨊘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép