Bản dịch của từ 躬圭 trong tiếng Việt
躬圭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
躬圭 (Danh từ)
【gōng guī】
01
Đó là một loại ngọc tốt lành được sử dụng như một loại ngọc tốt lành trong các triều đại đế quốc cổ đại. Nó là một trong sáu vật tốt lành. Đó là vật ngọc được bá tước cầm khi gặp hoàng đế (có thể ghi là "Gonggui", là loại ngọc dùng cho cấp bậc chính thức và mục đích nghi lễ).
古代的祥玉,乃六瑞之一。为伯爵朝见天子时所执的玉器。。周礼.春官.大宗伯:「以玉作六瑞以等邦国,王执镇圭,公执桓圭,侯执信圭,伯执躬圭。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躬圭
gōng
躬
guī
圭
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 躳, 𨈴, 𧘏
- Hình thái radical:
- ⿰,身,弓
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 身
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
共
供
攻
躳
髸
篢
杛
红
恭
龏
宮
䢼
䠼
䠿
䠽
䠳
躵
躳
躲
軆
躮
䠷
䠸
䠾
粏
娲
脁
捑
毪
㶳
紦
敉
紗
胰
途
缻
鞠躬
躬亲
躬身
躬行
躬耕
反躬
背躬
圣躬
躬桑
躬履
