Bản dịch của từ 躯干骨 trong tiếng Việt

躯干骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

躯干骨 (Danh từ)

qū gàn gǔ
01

Thân người (khung xương thân): phần xương gồm cột sống, xương sườn và ức, tạo thành lồng ngực xương có thể hoạt động, nâng đỡ đầu và bảo vệ tủy sống cùng các tạng trong ngực, bụng. (Hán Việt: 'qu can cốt' → thân xương)

由椎骨、肋骨和胸骨互相连接成可活动的脊柱和骨性胸廓。作用是支持头部,保护脊髓和胸腹腔内的内脏器官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躯干骨

gàn

Các từ liên quan

躯体
躯劳
躯口
躯命
躯壳
干与
干丐
干世
干丝
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
躯
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
Các biến thể:
軀, 𨈬, 𨊘, 𩪍
Hình thái radical:
⿰,身,区
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一ノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép