Bản dịch của từ 躲灾避难 trong tiếng Việt

躲灾避难

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǒ

ㄉㄨㄛˇduothanh hỏi

躲灾避难 (Tính từ)

duǒ zāi bì nàn
01

Tránh tai nạn; Tránh thiên tai; Tìm nơi trú ẩn

躲灾避难是指在自然灾害发生时,寻找安全的地方以保护自己和他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躲灾避难

duǒ

zāi

nàn

Các từ liên quan

躲债
躲匿
躲卸
躲头避懒
躲婆石
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
躲
Bính âm:
【duǒ】【ㄉㄨㄛˇ】【ĐÓA】
Các biến thể:
躱, 趓, 𩒜
Hình thái radical:
⿰,身,朵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép