Bản dịch của từ 躺着也中枪 trong tiếng Việt
躺着也中枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎng | ㄊㄤˇ | t | ang | thanh hỏi |
躺着也中枪 (Danh từ)
【tǎng zhe yě zhòng qiāng】
01
Bị vạ lây (bị chê bai, công kích hoặc bị liên quan một cách vô cớ dù chỉ có mặt)
(图)在场时受到不公正的嘲笑、攻击、牵连等(网络俚语)
Ví dụ
02
Bị liên lụy dù không liên quan
Abbr. to 躺槍|躺枪 [tǎng qiāng]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nằm cũng trúng đạn
即使躺着也会被枪杀
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躺着也中枪
tǎng
躺
zhe
着
yě
也
zhōng
中
qiāng
枪
- Bính âm:
- 【tǎng】【ㄊㄤˇ】【THẢNG】
- Các biến thể:
- 倘, 儻
- Hình thái radical:
- ⿰,身,尚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 身
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伖
偒
爣
儻
灙
鎲
㼒
钂
傥
矘
㿩
镋
䠾
䡁
軂
䡀
身
軀
躲
躯
䠼
躬
躳
躱
㢣
駓
鋃
䮄
餋
蕮
屦
㵭
噏
麾
褢
樯
躺平
躺下
躺椅
躺赢
躺枪
横躺
侧躺
躺柜
仰躺
躺倒
