Bản dịch của từ 軒 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

(Danh từ)

xuān
01

(Hình thanh. Từ , âm. Nghĩa gốc: loại xe cổ Trung Quốc có phần trước cao và có màn che, dành cho quan lớn ngồi)

(形聲。从車,干聲。本義:中國古代一種前頂較高而有帷幕的車子,供大夫以上乘坐)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xe ngựa cổ có phần mui cao và màn che, dành cho bậc đại phu trở lên (nhớ hình ảnh xe ngựa sang trọng thời xưa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xe ngựa sang trọng, đẹp đẽ (như xe ngựa của vua chúa, quý tộc)

泛指華美的車子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mái hiên nhà (phần cuối của mái nhà, dễ liên tưởng đến mái hiên che nắng mưa)

屋檐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Phần trước mái hiên của điện thờ (nơi trước điện, dưới mái hiên)

殿堂前檐處

Ví dụ
06

Nhà cửa, cũng dùng để chỉ phòng đọc sách hoặc quán trà (như tên gọi các phòng hoặc nhà nhỏ)

房屋。也用作書齋、茶館的字號

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Công trình kiến trúc có đặc điểm rộng rãi, thoáng đãng (như ban công, nhà chòi)

以敞朗爲特點的建築物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Cách gọi khác của nhà vệ sinh (dùng trong văn tự cổ)

廁所的別稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Tấm ván chắn (như tấm chắn cửa, lan can)

檻板

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Phòng nhỏ hoặc hành lang có cửa sổ (như phòng có cửa sổ hoặc hành lang dài có lan can)

有窗檻的小室或長廊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Cửa sổ hoặc cửa ra vào (như cửa nhà, cửa sổ)

指窗戶或門

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Tên một ngôi sao (liên quan đến các chòm sao cổ Trung Quốc)

星名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Viết tắt của Huyền Viên, tên một vị vua cổ đại trong truyền thuyết Trung Hoa

軒轅的省稱。傳說中的古代帝王名。

Ví dụ

(Tính từ)

xuān
01

Xe cổ phía trước cao hơn phía sau gọi là “xuān”, ngược lại gọi là “trích”. Nghĩa mở rộng là cao lớn, bề thế

古代車子前高後低叫「軒」,前低後高叫「輊」。引申爲高大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nặng nề, có trọng lượng lớn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khoan khoái, dễ chịu, thoải mái (cảm giác rộng rãi, thoáng đãng)

寬悅。也作「刳」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

軒
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUĀN】
Các biến thể:
䡓, 轩, 𨍓, 𩋱
Hình thái radical:
⿰,車,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép