Bản dịch của từ 軫 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěn

ㄓㄣˇzhenthanh hỏi

(Danh từ)

zhěn
01

(Hình thanh, từ bộ xe) Gỗ ngang ở đáy xe, phía sau - dễ nhớ như 'trấn giữ' phần đuôi xe cho chắc chắn

(形聲。从車。本義:車箱底部後面的橫木)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gỗ ngang phía sau xe ngựa, giữ xe không bị bung ra, như 'trấn' giữ an toàn

同本義

Ví dụ
03

Xe, phương tiện đi lại nói chung, như trong câu lệnh 'phát trấn' (phát xe)

車的通稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nốt phát ban trên da, như 'trấn' phát ban vì lạnh (nhớ liên tưởng đến da nổi mẩn)

通「疹」。皮膚上出現的一種小疙瘩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cục nhỏ để buộc dây đàn, có thể xoay để chỉnh dây căng hoặc lỏng, như 'trấn' giữ dây đàn đúng nốt

絃樂器上系絃線的小柱。可轉動以調節弦的鬆緊

Ví dụ
06

Đường đi nhỏ giữa ruộng, như 'trấn' nối các mảnh ruộng lại với nhau

通「畛」。田間道路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tên một chòm sao trong 28 chòm sao truyền thống, thuộc nhóm Chu Tước Nam phương, gồm 4 ngôi sao

星宿名。二十八宿之一,南方朱雀七宿的最末一宿。有星四顆。如:軫翼(軫宿和翼宿)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

zhěn
01

Hình vuông, vuông vức, như 'trấn' gỗ vuông vức

方形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Buồn đau, thương xót sâu sắc, như 'trấn' thương nhớ trong lòng

悲痛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

軫
Bính âm:
【zhěn】【ㄓㄣˇ】【TRẤN】
Các biến thể:
䡩, 轸, 𨋎, 𨋏, 𨏤, 𨊨
Hình thái radical:
⿰,車,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép