Bản dịch của từ 軯 trong tiếng Việt

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēng

ㄆㄥN/AN/AN/A

(Từ tượng thanh)

pēng
01

Từ tượng thanh mô phỏng tiếng xe chạy ầm ầm như tiếng bánh xe lăn trên đường (nhớ câu 'bành bành bánh xe').

象声词,车声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ tượng thanh mô phỏng tiếng sấm nổ rền vang, như tiếng chớp đùng đùng: “Phong long bành, chấn đình hề.”

象声词,霹雳声:“丰隆~其震霆兮。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

軯
Bính âm:
【pēng】【ㄆㄥ】【BÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,車,平
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨一丶丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép