Bản dịch của từ 軸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhóu

ㄓㄡˊzhouthanh sắc

(Danh từ)

zhóu
01

(Hình thanh, từ bộ , âm thanh ; nghĩa gốc: trục xe quay)

(形聲。從車,由聲。本義:輪軸)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cán cuộn, trục cuộn (cái que tròn để cuộn giấy, tranh, vải)

字畫下端便於懸掛或捲起的圓杆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trục đối xứng (đường thẳng chia mặt phẳng hoặc vật thể thành hai phần đối xứng)

把平面或立體分成對稱部分的直線。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vị trí quan trọng, trọng yếu (đảm nhận vai trò chủ đạo)

指重要位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trục; trục xe; trục quay (giúp xe chuyển động trơn tru như trục bánh xe)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Lượng từ dùng cho các cuộn chỉ hoặc tranh cuộn có trục

∶ 用於纏在軸上的線以及裝裱帶軸子的字畫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Trục quay, trục chuyển động (bộ phận có thể quay được)

某些可以旋轉之物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Các từ ghép liên quan đến trục như trục chịu lực, trục đối xứng, trục quay, trục tâm (từ cơ bản)

軸承軸對稱軸瓦軸線軸心基本詞義◎軸(1)軸zhòu(2)——見“壓軸子”yāzhòuzi(3)另見zhóu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Trung tâm, điểm mấu chốt (nơi quan trọng, là trục chính)

中心,樞紐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Xem thêm đọc âm zhòu

另見zhòu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Xe cộ (như xe bò kéo)

車子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Dụng cụ dệt (các bộ phận máy dệt như trục và khung dệt)

織具。引申爲一切機樞之稱。也作“柚”

Ví dụ
13

Cuộn sách hoặc tranh được cuộn lại thành hình trục

指裝成卷軸形的書、畫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

軸
Bính âm:
【zhóu】【ㄓㄡˊ】【TRỤC】
Các biến thể:
轴, 𨌇
Hình thái radical:
⿰,車,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép